JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 平成の最後の年賀状 郵便局やポストに出し始める

Share on FacebookShare on Twitter

平成へいせいの最後さいごの年賀状ねんがじょう 郵便局ゆうびんきょくやポストに出だし始はじめる

*****

新あたらしい年としのあいさつに送おくる年賀状ねんがじょうは、15日にちから郵便局ゆうびんきょくやポストに出だすことができるようになりました。

日本郵便にっぽんゆうびんが2017年度ねんどに売うった年賀状ねんがじょうのはがきは29億おく枚まいで、いちばん多おおかった2003年度ねんどより30%ぐらい少すくなくなっています。

日本郵便にっぽんゆうびんが売うる年賀状ねんがじょうのはがきには、くじがついています。日本郵便にっぽんゆうびんは、年賀状ねんがじょうのはがきをもっと売うりたいと考かんがえて、くじのプレゼントを多おおくしました。1等とうは、今いままでの3倍ばいの30万まん円えんにしました。2020年ねんの東京とうきょうオリンピックを見みに行いくことができるチケットもあります。来年らいねんは元号げんごうが新あたらしくなるお祝いわいに、特別とくべつに1月がつと4月がつの2回かいくじの抽選ちゅうせんをします。

日本郵便にっぽんゆうびんは、平成へいせいの最後さいごの正月しょうがつなので、年賀状ねんがじょうを送おくったりもらったりしてお祝いわいしてほしいと話はなしています。そして、1月がつ1日ついたちに年賀状ねんがじょうを届とどけるためには、12月がつ25日にちまでに出だしてほしいと話はなしています。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjiHiraganaNghĩa
平成へいせいthời đại heisei
年度ねんどnăm , niên độ
付くつくđính
等などvân vân
オリンピックOlympic
チケットvé , tem phiếu
年号ねんごうniên hiệu
抽選ちゅうせんsự rút thăm
くじxổ số
年賀状ねんがじょうthiệp chúc tết
郵便局ゆうびんきょくbưu điện
最後さいごcuối cùng
正月しょうがつnăm mới , tháng giêng
日本郵便にっぽんゆうびんDịch vụ Bưu điện Nhật Bản

Nội Dung Tiếng Việt

Những tấm bưu thiếp cuối cùng của năm Heisei bắt đầu được gửi ở các thùng thư và bưu điện


Bạn có thể gửi những tấm bưu thiếp ghi lời chúc mừng năm mới ở các thùng thư và bưu điện từ ngày 15.

Số lượng bưu thiếp chúc mừng năm mới đã được Bưu điện Nhật bán ra trong năm 2017 là 2,9 tỷ tấm, ít hơn khoảng 30% so với năm nhiều nhất 2003.

Cũng có xổ số trên những tấm bưu thiếp đang được bán ở Bưu điện Nhật. Vì vậy Bưu điện Nhật nghĩ rằng muốn bán thêm bưu thiếp để tặng nhiều quà xổ số. Ví dụ như 1 sẽ lời gấp ba tức là 300.000 yên cho đến thời điểm này. Ngoài ra chúng tôi cũng có vé đi xem Thế vận hội Olympic Tokyo năm 2020. Và năm tới, chúng tôi sẽ tổ chức rút thăm xổ số hai lần vào tháng 1 và tháng 4, để kỷ niệm chúc mừng cho niên hiệu mới.

Bưu điện Nhật nói là: bởi vì là Tết cuối cùng của năm Heisei nên chúng tôi muốn nhận được những tấm bưu thiếp chúc mừng. Vì vậy chúng tôi sẽ yêu cầu bạn gửi những tấm bưu thiếp này cho đến ngày 25 tháng 12 để có thể nhận được nó vào ngày 1 tháng 1.

Chú Thích


平成

    1.1989年ねん1月8日いちがつようかからあとの、日本にっぽんの年号ねんごう。

年度

    1.仕事しごとのつごうで決きめた1年いちねんの期間きかん。ふつう4月がつ1日ついたちに始はじまり、翌年よくねんの3月がつ31日にちに終おわる。

くじ

    1.たくさんの紙かみきれや棒ぼうなどに、番号ばんごうやしるしをつけておき、その中なかの一ひとつを取とって、当あたり外はずれを決きめる方法ほうほう。また、その紙かみきれや棒ぼう。

付く

    1.ものがくっつく。

    2.つきそう。

    3.加くわわる。

    4.決きまる。

    5.草木くさきが、かれずに根ねをおろす。

    6.感かんじる。

    7.ある値段ねだんになる。

等

    1.同おなじ。

    2.位くらい。順序じゅんじょ。

    3.など。

オリンピック

    1.4年よねんごとに開ひらかれ、世界せかいじゅうの国々くにぐにから選手せんしゅが参加さんかする競技大会きょうぎたいかい。古代こだいギリシャのオリンピアで開ひらかれた古代こだいオリンピックにならって、フランスのクーベルタンの力ちからで、1896年ねんにギリシャのアテネで開ひらかれたのが、近代きんだいオリンピックの始はじまり。五輪ごりん。

チケット

    1.きっぷ。券けん。入場券にゅうじょうけん・乗車券じょうしゃけん・食券しょっけんなど。

年号

    1.日本にっぽんで、年としにつける呼よび名な。元号げんごう。平成へいせいや昭和しょうわなど。

抽選

    1.くじ引びき。

 
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 18

Next Post

Chữ 済 ( Tế )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

寒くなるとお年寄りが風呂で亡くなる事故が増える

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 長野県 暖かい「こたつ舟」に乗って川の景色を楽しむ

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 今年売れた音楽のCDやDVD 1番は安室奈美恵さん

JPO Tin Tức

日本で働く外国人を増やすための新しい制度が始まる

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付
JPO Tin Tức

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 世界でいちばん長い20m以上のバウムクーヘンを作る

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 済 ( Tế )

Recent News

あいだ-2

てから

あいだ -1

のいたり

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 131 : ~なみ(~並み)Giống như là

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 38 : ~ず~ ( Không )(あきらめず)(止まず)(取れず)(わからず)(せず)

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 区 ( khu )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 118 : ~まい~ ( Không, chắc là không )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 毎 ( Mỗi )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 71 : ~がち ( thường… )

あいだ-2

が ( Mẫu 1 )

[ 文型-例文 ] Bài 7 : ごめんください

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.